qua cầu

  1. (nghĩa bóng) Experiences, go through
    • "Đoạn trường ai qua cầu mới hay" (Nguyễn Du)
      Suffering is only known to those who have gone through it

Khám phá thêm

Các từ liên quan

qua cầu
Một người đàn ông đã qua cầu nhiều lần trong đời.